con tin

Học thuật
Thân thiện
con tin

Một con tin được giải cứu an toàn bởi lực lượng đặc nhiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bị bắt giữ để làm vật bảo đảm: Một người bị một cá nhân hoặc nhóm bắt giữ trái phép giam giữ. Họ được sử dụng như một công cụ để đe dọa, ép buộc hoặc đòi hỏi một bên thứ ba (như chính quyền, gia đình) phải đáp ứng các yêu cầu cụ thể, chẳng hạn như tiền chuộc, thực hiện các điều kiện chính trị, hoặc thả nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhóm khủng bố đã bắt giữ ba người nước ngoài làm con tin. (Họ dùng những người này để đòi chính phủ nhượng bộ.)
    • Cuộc đàm phán nhằm giải cứu các con tin đang diễn ra rất căng thẳng.
    • Anh ấy cảm thấy mình như một con tin trong cuộc xung đột gia đình. (Dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc bị mắc kẹt trong một tình huống bắt buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm con tin": Cụm động từ chỉ hành động bị bắt hoặc bị giữ trong tình trạng con tin.

    • Các nhà báo đã bị bắt làm con tin trong suốt năm ngày.
  • "Giải cứu/con thoát con tin": Chỉ hành động cứu người bị bắt giữ ra khỏi tình trạng nguy hiểm.

    • Lực lượng đặc nhiệm đã tiến hành một chiến dịch giải cứu con tin táo bạo.
  • "Con tin chính trị": Cụm danh từ nhấn mạnh việc người bị bắt giữ các mục đích hoặc trong các cuộc xung đột mang tính chính trị.

    • Vị lãnh tụ bất đồng chính kiến trở thành con tin chính trị trong nhiều năm.
Biến thể từ gần giống
  • Con tin sống (danh từ): Nhấn mạnh đối tượng bị bắt người (để phân biệt với việc chiếm giữ tài sản).
  • Vật tin (danh từ, ít dùng): Vật bị giữ làm vật bảo đảm, tương tự "con tin" nhưng áp dụng cho đồ vật, tài sản.
Từ đồng nghĩa
  • Tù binh chiến tranh: Người bị bắt trong xung đột trang giữa các quốc gia, nhưng thường được bảo vệ bởi luật pháp quốc tế, khác với "con tin" thường bị bắt mục đích đòi hỏi.
  • Người bị bắt giữ: Cách nói chung, không nhất thiết hàm ý dùng để đe dọa, ép buộc.
Các cụm từ liên quan
  • Bắt giữ con tin (động từ): Hành động của bên tấn công.

    • Kẻ cướp đã bắt giữ con tin bên trong ngân hàng.
  • Trao trả/con thả con tin (động từ): Hành động thả người bị bắt giữ.

    • Sau khi đạt được thỏa thuận, họ đã trao trả con tin.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống trong tình trạng con tin": Thành ngữ dùng để miêu tả tình trạng bị kiểm soát, tước đoạt tự do hoặc bị mắc kẹt trong một hoàn cảnh bắt buộc nào đó, không nhất thiết bị bắt cóc.
    • Cộng đồng dân cư đó sống trong tình trạng con tin giữa hai phe xung đột.
con tin

Một con tin được giải cứu an toàn bởi lực lượng đặc nhiệm.

  1. dt. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó: trao trả con tin bị bắt làm con tin.