con tin

  1. dt. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó: trao trả con tin bị bắt làm con tin.
con tin
Một con tin được giải cứu an toàn bởi lực lượng đặc nhiệm.